Bài 8. Tiếng Trung Du lịch: Đi Taxi

Khi đến Du lịch Trung Quốc thì bạn phải có chút ít vốn từ giao tiếp khi đi Taxi để thuận tiện cho mình khi muốn đến địa điểm mà mình thích. Bài viết dưới đây giới thiệu tới các bạn một số đoạn hội thoại mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi trên Taxi chúc bạn có những chuyến Du lịch thú vị !

***Xem lại bài 7: Đổi tiền khi đi Du lịch

坐 计 程 车 Đi Taxi

对 话 Hội thoại

Hội thoại 1

Jim:去机场多少钱?Jim: Qùjīchǎngduōshǎoqián? Đi đến sân bay hết bao nhiêu tiền?

Drive:50 元左右吧,反正有计价器。50 Yuánzuǒyòuba, fǎnzhèngyǒujìjiàqì. Khoảng 50 tệ, dù sao cũng có đồng hồ tính tiền mà.

Jim:你能等我三分钟吗?Nǐnéngděngwǒsānfēnzhōng ma? Anh có thể đợi tôi 3 phút được không?

Drive:对不起,不行,我还有事情。Duìbùqǐ, bùxíng, wǒháiyǒushìqíng. Xin lỗi, không được, tôi vẫn còn có việc.

Jim:大概需要多长时间?Dàgàixūyàoduōchángshíjiān? Cần khoảng bao lâu?

Drive:大约20分钟。Dàyuē 20 fēnzhōng. Khoảng 20 phút.


Hội thoại 2

Drive:你去哪里?Nǐqùnǎlǐ?Anh đi đâu?

Jim:去北海公园。Qùběihǎigōngyuán. Đến công viên Bắc Hải.

Jim:对不起,我没有带零钱。Duìbùqǐ, wǒméiyǒudàilíngqián.Xinlỗi, tôi không mang theo tiền lẻ.

Drive:没关系,找您43元。Méiguānxì, zhǎonín 43 yuán. Không sao, trả lại anh 43 tệ.

Drive:到了,请下车吧。Dàole, qǐngxiàchēba.Đến rồi, mời xuống xe.

Jim:谢谢。Xièxiè. Cảm ơn.


常备句型: Mẫu câu thường dùng

  • 你知道怎么去天安门吗?nǐzhīdàozěnmeqùtiān’ānmén ma?Anh biết đến Thiên An Môn thì đi như thế nào không?
  • 请带我去这个地方/地址。Qǐngdàiwǒqùzhègedìfāng/dìzhǐ. Cho tôi đến địa chỉ này.
  • 去机场多少钱?Qùjīchǎngduōshǎoqián? Đến sân bay hết bao nhiêu tiền?
  • 请快一点。Qǐngkuàiyīdiǎn. Xin hãy đi nhanh một chút.
  • 我有急事。Wǒyǒujíshì.Tôi có việc gấp.
  • 你不要开得太快,我害怕!Nǐbùyàokāidétàikuài, wǒhàipà!
  • 请问,我们十点钟能到吗?Qǐngwèn, wǒmenshídiǎnzhōngnéngdào ma? Cho hỏi, chúng ta có thể đến đấy lúc 10 giờ không?
  • 对不起,我没有带零钱。Duìbùqǐ, wǒméiyǒudàilíngqián. Xin lỗi, tôi không mang tiền lẻ.
  • 你能停一下吗?Nǐnéngtíngyīxià ma? Anh có thể dừng một chút không?
  • 请靠边停。Qǐngkàobiāntíng. Xin đỗ xe sát lề đường.
  • 请开一下后备箱。Qǐngkāiyīxiàhòubèixiāng. Xin hãy mở cốp sau xe.
  • 这是你的收据。Zhèshìnǐ de shōujù. Đây là giấy biên nhận của anh.

生词:Từ vựng

  • 大概Dàgài: Khoảng
  • 下车xiàchē: Xuống xe
  • 停tíng: Dừng
  • 等děng: Đợi
  • 后备箱hòubèixiāng: Cốp sau
  • 计价器jìjiàqì: Đồng hồ tính tiền (taxi)
  • 收据shōujù: giấy biên nhận
  • 零钱língqián: tiền lẻ
  • 地址dìzhǐ: địa chỉ
  • 快kuài: nhanh
  • 慢màn: chậm

***Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung về chủ đề Du lịch

Chúc các bạn học tốt tiếng Trung. Cám ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi.

***Xem tiếp bài 9: Đặt phòng

Nguồn: chinese.com.vn
Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese
Vui lòng không coppy khi chưa được sự đồng ý của tác giả.

.

Du Bao Ying

Du Bao Ying là giảng viên tại Trung tâm Chinese. Cô có bằng thạc sĩ về Ngôn ngữ học và Ngôn ngữ Trung Quốc và đã dạy hàng nghìn sinh viên trong những năm qua. Cô ấy cống hiến hết mình cho sự nghiệp giáo dục, giúp việc học tiếng Trung trở nên dễ dàng hơn trên khắp thế giới.

Bài viết liên quan

Subscribe
Notify of

0 Góp ý
Inline Feedbacks
View all comments
Back to top button